ách tắc

ách tắc

Xe cộ bị ách tắc trên đường phố đông đúc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự ngừng trệ, không lưu thông: "ách tắc" chỉ tình trạng bị chặn lại, không thể di chuyển hoặc vận hành một cách bình thường, thường dùng trong giao thông, dòng chảy hoặc công việc.
    • Vật cản, trở ngại: "ách tắc" cũng được dùng để nói về yếu tố gây ra sự ngừng trệ đó.
  2. Tính từ:

    • Bị tắc nghẽn, bị cản trở: Dùng để mô tả trạng thái của một hệ thống hoặc quá trình đang bị chặn lại, không thể tiếp tục.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Giao thôngthành phố lớn thường xảy ra ách tắc vào giờ cao điểm. (Sự tắc nghẽn giao thông diễn ra thường xuyên vào lúc đông người.)
    • Công việc bị ách tắc do thiếu nguyên liệu. (Công việc bị ngừng trệ không đủ vật liệu.)
  • Tính từ:

    • Con đường này đang bị ách tắc tai nạn. (Con đường đang bị tắc nghẽn do tai nạn giao thông.)
    • Hệ thống cống thoát nước bị ách tắc sau trận mưa lớn. (Hệ thống thoát nước bị cản trở, không hoạt động được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ách tắc giao thông": tình trạng tắc đường, xe cộ không thể di chuyển.

    • Ách tắc giao thông kéo dài khiến người dân chậm trễ đi làm. (Tắc đường lâu gây ra sự chậm trễ cho người tham gia giao thông.)
  • "ách tắc trong công việc": sự trì trệ, không tiến triển trong quá trình làm việc.

    • Ách tắc trong công việc thường do thiếu thông tin hoặc phối hợp kém. (Sự ngừng trệ công việc thường bắt nguồn từ thiếu thông tin hoặc sự phối hợp không hiệu quả.)
Biến thể từ gần giống
  • Tắc nghẽn (danh từ): tình trạng bị chặn lại, tương tự như "ách tắc" nhưng thường dùng cho đường ống hoặc giao thông.

    • Tắc nghẽn đường ống nước gây ngập lụt trong nhà. (Đường ống bị chặn lại làm nước không thoát được.)
  • Trì trệ (tính từ): chậm chạp, không phát triểngần nghĩa với "ách tắc" nhưng nhấn mạnh vào sự chậm hơn bị chặn hoàn toàn.

    • Nền kinh tế đang trong tình trạng trì trệ. (Nền kinh tế phát triển chậm, không tiến bộ.)
Từ đồng nghĩa
  • Tắc: bị chặn, không thông.
  • Nghẽn: bị cản trở, không lưu thông được.
  • Ứ đọng: tích tụ, không giải quyết được (thường dùng cho công việc hoặc cảm xúc).
Thành ngữ liên quan
  • Ách tắc không thông: tình trạng bị chặn hoàn toàn, không cách nào để giải quyết.
    • Dự án đanggiai đoạn ách tắc không thông, cần biện pháp can thiệp. (Dự án bị ngừng trệ hoàn toàn, không thể tiến hành tiếp.)